Gần MQ==đây Mg==chúng Mw==tôi NA==ghi NQ==nhận Ng==được Nw==tin OA==ở OQ==nhiều MTA=nơi MTE=có MTI=người MTM=bị MTQ=côn MTU=trùng MTY=cắn MTc=vào MTg=ban MTk=đêm MjA=làm MjE=đau MjI=nhức MjM=và MjQ=phồng MjU=rộp MjY=da. Mjc=Mới Mjg=đây Mjk=nhất MzA=là MzE=sinh MzI=viên MzM=trong MzQ=lưu MzU=trú MzY=xá Mzc=của Mzg=Đại Mzk=học NDA=Cần NDE=Thơ NDI=đã NDM=bị NDQ=tấn NDU=công NDY=làm NDc=nhiều NDg=sinh NDk=viên NTA=hoang NTE=mang NTI=không NTM=biết NTQ=nguy NTU=hiểm NTY=cỡ NTc=nào NTg=và NTk=cách NjA=phòng NjE=trị NjI=hữu NjM=hiệu NjQ=ra NjU=sao.
Qua NjY=thu Njc=mẫu Njg=đã Njk=xác NzA=nhận NzE=loài NzI=côn NzM=trùng NzQ=đó NzU=có NzY=tên Nzc=thường Nzg=gọi Nzk=là ODA=kiến ODE=ba ODI=khoang ODM=đuôi ODQ=nhọn ODU=- ODY=Paederus ODc=fuscipes ODg=curtis ODk=(Staphylinidae, OTA=Coleoptera OTE=- OTI=ảnh). OTM=Con OTQ=trưởng OTU=thành OTY=rất OTc=thích OTg=bay OTk=vào MTAwđèn, MTAxthân MTAymình MTAzdài MTA0độ MTA110mm, MTA2màu MTA3đỏ MTA4có MTA5ba MTEwkhoang MTExđen MTEyở MTEzđầu, MTE0cánh MTE1và MTE2cuối MTE3bụng. MTE4Râu MTE5dài MTIwhình MTIxsợi MTIychỉ, MTIzchân MTI0chạy MTI1nhanh, MTI2cánh MTI3ngắn MTI4đến MTI5nửa MTMwthân MTMxmình, MTMycuối MTMzbụng MTM0nhọn MTM1có MTM2hai MTM3đuôi MTM4nhỏ.
Con MTM5cái MTQwcó MTQxđộc MTQytố MTQzpederin MTQ0(còn MTQ1gọi MTQ2là MTQ3cantharidin, MTQ4thuộc MTQ5loại MTUwalkaloid) MTUxtrong MTUymột MTUzđôi MTU0tuyến MTU1ở MTU2cuối MTU3bụng MTU4dùng MTU5để MTYwbảo MTYxvệ MTYytrứng MTYzkhi MTY0đẻ MTY1khỏi MTY2bị MTY3các MTY4loài MTY5thiên MTcwđịch MTcxkhác MTcytấn MTczcông. MTc0Cho MTc1nên MTc2nếu MTc3con MTc4vật MTc5bị MTgwchà MTgxxát MTgyhay MTgzchạm MTg0mạnh MTg1thì MTg2độc MTg3tố MTg4có MTg5thể MTkwtiết MTkxra MTkyngoài, MTkzdính MTk0vào MTk1da MTk2người MTk3làm MTk4có MTk5cảm MjAwgiác MjAxcháy MjAyda, MjAzđau MjA0đớn.
Loài MjA1này MjA2xuất MjA3hiện MjA4vào MjA5đầu MjEwmùa MjExmưa MjEykhi MjEzcó MjE0ẩm MjE1độ MjE2cao, MjE3nhất MjE4là MjE5sau MjIwcác MjIxđám MjIymưa MjIzlớn MjI0đầu MjI1mùa. MjI2Chúng MjI3thường MjI4sống MjI5trong MjMwruộng MjMxlúa, MjMyăn MjMzrầy MjM0nâu MjM1và MjM2rất MjM3thích MjM4ánh MjM5sáng MjQwđèn MjQxnên MjQythường MjQzvào MjQ0đèn MjQ1chung MjQ2với MjQ3rầy MjQ4nâu MjQ5ở MjUwnhững MjUxnơi MjUycó MjUznhiều MjU0ruộng MjU1lúa MjU2bao MjU3quanh MjU4như MjU5TP.HCM MjYwhay MjYxcác MjYytỉnh MjYzđồng MjY0bằng MjY1sông MjY2Cửu MjY3Long.
Độc MjY4tố MjY5có Mjcwtính Mjcxchất Mjcylàm Mjczphồng Mjc0rộp Mjc1da, Mjc2nổi Mjc3mụn Mjc4nước, Mjc5nhất Mjgwlà Mjgxở Mjgymặt, Mjgzcổ, Mjg0hông, Mjg1nách Mjg2(sợ Mjg3nhất Mjg4là Mjg5vào Mjkwmắt Mjkxcó Mjkythể Mjkzlàm Mjk0bỏng Mjk1võng Mjk2mạc). Mjk3Vết Mjk4phồng Mjk5thường MzAwxuất MzAxhiện MzAyđộ MzAzmột MzA0ngày MzA1sau MzA2khi MzA3bị MzA4dính MzA5độc MzEwtố. MzExNếu MzEyđược MzEztrị MzE0thì MzE1sau MzE2một MzE3tuần MzE4sẽ MzE5hết. MzIwCó MzIxtrường MzIyhợp MzIzđể MzI0lại MzI1sẹo MzI2đỏ MzI3đến MzI4nhiều MzI5tháng MzMwmới MzMxhết.
Tình MzMytrạng MzMznày MzM0đã MzM1xảy MzM2ra MzM3ở MzM4một MzM5số MzQwnước MzQxnhư MzQyTrung MzQzQuốc, MzQ0Ấn MzQ1Độ MzQ2tại MzQ3các MzQ4lưu MzQ5trú MzUwxá MzUxcủa MzUytrường MzUzhọc, MzU0trại MzU1lính MzU2vào MzU3ban MzU4đêm MzU5có MzYwđốt MzYxđèn MzYyneon MzYzsáng MzY0xanh MzY1thu MzY2hút MzY3con MzY4trưởng MzY5thành.
Biện Mzcwpháp Mzcxphòng Mzcytrị: MzczTránh Mzc0nơi Mzc1có Mzc2đèn Mzc3sáng Mzc4quá Mzc5vào Mzgwnhững Mzgxđêm Mzgynày; Mzgzrửa Mzg0sạch Mzg1càng Mzg2nhanh Mzg3càng Mzg4tốt Mzg5nơi Mzkwbị Mzkxdính Mzkyđộc Mzkztố Mzk0(nhất Mzk1là Mzk2ở Mzk3mắt), Mzk4bôi Mzk5thuốc, NDAwdùng NDAxthuốc NDAytheo NDAzchỉ NDA0dẫn NDA1của NDA2bác NDA3sĩ.
TS. NDA4NGUYỄN NDA5VĂN NDEwHUỲNH,(Đại NDExhọc NDEyCần NDEzThơ)
TTC Trích NDE0từ_Tuổi NDE1Trẻ
- Những phát hiện thú vị về kiến.
- Vì sao nhện giăng tơ?
- Mẹo hay khi bị côn trùng đốt.
- Gen của loài ruồi có thể giúp cho các tế bào bị thiếu oxy sống sót.
- Phú Thọ: Châu chấu gây hại hơn 56 ha tre, mai, luồng.
- Hình phạt và phần thưởng ở loài ong.
- Muỗi và gene chống ký sinh trùng sốt rét.
- Thiết kế cảm biến,lấy ý tưởng từ mắt ruồi.
- Khi bướm là kẻ lừa bịp kiến.
- “Kẻ lạ mặt” thách thức giới côn trùng học.

