Loài MQ==kiến Mg==sống Mw==trên NA==thân NQ==tre Ng==ở Nw==rừng OA==Malaysia OQ==(tên MTA=khoa MTE=học MTI=là MTM=Cataulacus MTQ=muticus) MTU=có MTY=một MTc=cách MTg=thức MTk=rất MjA=độc MjE=đáo MjI=để MjM=làm MjQ=tổ MjU=khỏi MjY=bị Mjc=ướt. Mjg=Chúng Mjk=uống MzA=nước MzE=tràn MzI=vào MzM=rồi MzQ=thải MzU=ngược MzY=trở Mzc=ra.
Khi Mzg=có Mzk=dấu NDA=hiệu NDE=nước NDI=sắp NDM=tràn NDQ=vào NDU=tổ, NDY=kiến NDc=thợ NDg=sẽ NDk=phong NTA=toả NTE=chỗ NTI=nước NTM=rò NTQ=vào NTU=bằng NTY=đầu. NTc=Nước NTg=theo NTk=các NjA=kẽ NjE=hở NjI=sẽ NjM=được NjQ=chúng NjU=hút NjY=sạch Njc=rồi Njg=bài Njk=tiết NzA=ra NzE=ngoài.
Các NzI=nhà NzM=khoa NzQ=học NzU=người NzY=Đức Nzc=nghiên Nzg=cứu Nzk=bằng ODA=cách ODE=rót ODI=2 ODM=ml ODQ=nước ODU=màu ODY=vào ODc=tổ ODg=các ODk=chú OTA=kiến OTE=này. OTI=Sau OTM=hai OTQ=ngày, OTU=đo OTY=được OTc=các OTg=chú OTk=kiến MTAwđã MTAxthải MTAyra MTAzkhoảng MTA03.030 MTA1giọt… MTA2nước MTA3tiểu MTA4và MTA5giữ MTEwcho MTExtổ MTEykhô MTEzráo.
Các MTE0loại MTE1kiến MTE2sống MTE3trên MTE4thân MTE5cây MTIwkhác MTIxcòn MTIycó MTIzcách MTI0giữ MTI1khô MTI2tổ MTI3bằng MTI4cách MTI5ngậm MTMwnước MTMxtràn MTMyvào MTMzrồi MTM0phun MTM1trở MTM2ra. MTM3
- Mạng nhện xưa nhất thế giới
- Giết sâu bọ bằng phương pháp đông lạnh
- Loài hoa chuyên ăn côn trùng
- Côn trùng có liên quan gì tới tai nạn xe hơi?
- Kiến - ông chủ tương lai của trái đất!
- Giải mã bí mật của kiến quân đội
- Bẫy ruồi và rầy nâu đơn giản và hiệu quả
- Phát triển những robot ruồi bay có khả năng do thám
- Sự khác biệt giữa ruồi dấm và con người
- Khi chuột trả thù

